030 Grimrodent
Hệ: Tiên / Bóng Tối (Fairy / Dark)
Chiều cao: 0.7 m
Cân nặng: 12.0 kg
Tỷ lệ giới tính: 50% đực - 50% cái
Chỉ số cơ bản:
HP 60 - 152
Atk 90 - 199
Def 65 - 178
Sp. Atk 75 - 192
Sp. Def 65 - 178
Spd 115 - 251
Tổng 550
Tiến hóa:
Grimrodent: Tiến hóa từ Pinkle khi đạt cấp độ lv 24.
Phân loại: Pokémon Chuột Đuôi Trần
Mô tả: Khi tiến hóa, lớp da hồng thơ ngây mọc ra bộ lông màu đen tuyền xù xì, ngoại trừ chiếc đuôi trần màu nâu xám dài ngoằng lộ rõ vẻ thô ráp. Vô cùng thông minh và thích nghi nhanh với các dạng môi trường.
Abilities:
Prankster (Tinh Sảo) / Infiltrator (Xâm Nhập)
Động thái học chiêu thức tiêu biểu (Notable Moves):
Chiêu đặc trưng theo cấp độ: Fake Tears, Bite, Play Rough, Dark Pulse, Moonblast, Taunt.
Chiêu thức truyền thừa / Sự kiện đặc biệt: Foul Play, Sucker Punch, Dazzling Gleam.
Vật phẩm giữ và Biến thể độc quyền:
Pixie Plate (Miếng Vải Tiên): Tăng uy lực các đòn đánh hệ Tiên khi được trang bị.